Ba công khai năm học 2018-2019

PHÒNG GD ĐT THỊ XÃ BẾN CÁT                                                            Biểu mẫu số 1
TRƯỜNG MẦM NON THỚI HÒA
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2018-2019

STT Nội dung Nhà trẻ Mẫu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được Cân nặng BT: 80%
Chiều cao BT:80%
Cân nặng BT= 86%
Chiều cao BT= 95%
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện Chương trình GDMN theo hướng phát triển chương trình Chương trình GDMN theo hướng phát triển chương trình
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển Thể chất 80%
Nhận thức  85%
Ngôn ngữ   82%
Thẩm mỹ-Kỷ năng, XH-TC 80 %
Thể chất 90%
Nhận thức 92 %
Ngôn ngữ 95%
Thẩm mỹ 90%
 TC-XH 90%
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non Đầu tư CSVC, trang thiết bị, CSND, ĐDĐC phục vụ công tác giáo dục Đầu tư CSVC, trang thiết bị, CSND, ĐDĐC phục vụ công tác giáo dục
                                                           Thới Hòa, ngày      tháng    năm 2018
                                                                          Thủ trưởng đơn vị


                                                                        Nguyễn Thúy Hường




PHÒNG GD ĐT THỊ XÃ BẾN CÁT
TRƯỜNG MẦM NON THỚI HÒA

THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ
NĂM HỌC 2018-2019
                                                                                                     Đơn vị tính: trẻ em
STT Nội dung Tổng số trẻ em
 
Nhà trẻ Mẫu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng
tuổi
25-36 tháng
tuổi
3-4 tuổi
 

4-5 tuổi
5-6
tuổi
 
I Tổng số trẻ em 350     30 75 115 130
1 Số trẻ em nhóm ghép              
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày              
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày 350     30 75 115 130
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập 0     0 0 0 0
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú 350     30 75 115 130
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe 350     30 75 115 130
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng 350     30 75 115 130
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em              
1 Số trẻ cân nặng bình thường              
2 Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 12     1 6 2 3
3 Số trẻ có chiều cao bình thường              
4 Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi 7     1 0 3 3
5 Số trẻ thừa cân béo phì 54       3  19 24 
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục              
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ              
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo              
                                                                              Thới Hòa, ngày          tháng     năm 2018
                                                                                             Thủ trưởng đơn vị


                                                                                      Nguyễn Thúy Hường

































                                                                                                                         Biểu mẫu 03
PHÒNG GD ĐT THỊ XÃ BẾN CÁT
TRƯỜNG MẦM NON THỚI HÒA
 THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học....
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng   Số m2/trẻ em
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố  20 4.34 m2
2 Phòng học bán kiên cố  0  
3 Phòng học tạm  0 -
4 Phòng học nhờ  0 -
III Số điểm trường  1 1
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2)  8.677 24,79 
V Tổng diện tích sân chơi (m2)  4.536 Sân chơi trồng cỏ 3.062
Sân chơi gạch 1.474 
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung :  76 (m2)  20 1,9  m2/trẻ em
2 Diện tích phòng ngủ (m2)    
3 Diện tích phòng vệ sinh: 15 (m2)  20 0,3  m2/trẻ em
4 Diện tích hiên chơi  15(m2)  20 0,3 m2/trẻ em 
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất 63 (m2)  01  1,5 m2/trẻ em 
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng  63(m2)  01 1,5 m2/trẻ em  
7 Diện tích nhà bếp và kho  160(m2)
 (Bếp 134, sàn nước 14, kho 12)
 01 0,4 m2/trẻ em  
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) 270 30 bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định        270 30 
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định       
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   28 05 bộ sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )         9 9/9
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định)   Số thiết bị/nhóm (lớp)
1 Ti vi lớp  18 1 cái/Lớp 
  Đầu đĩa 18 1 cái/Lớp 
  Đàn 07  
  Máy giặt 03  
  Máy pho to 03  
  Tủ hấp khăn 01  
  Tủ sấy chén 01  
  Tủ hấp cơm 01  
  Giá phơi khăn 01  
  Máy xay thịt 01  
  Máy xay đậu nành 01  
  Tủ lạnh 03  
  Kệ để cặp 60 3 cái/Lớp 
 
    Số lượng(m2)
XI Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh*  02   20     
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XIII Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục  
XVI Tường rào xây  
  .    
 
  Thới Hòa, ngày ….. tháng …. năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)













 
                                                                                                        Biểu mẫu 04
PHÒNG GD ĐT THỊ XÃ BẾN CÁT
TRƯỜNG MẦM NON THỚI HÒA
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học ….
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Xuất sắc Khá Trung bình Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 35      13 6 3  13               
I Giáo viên 18     9 6  3    09  04  05 04  07  07   
1 Nhà trẻ  02       1  1     02        02    
2 Mu giáo 16      9  5  2    07 04   05 04  05  07   
II Cán bộ quản lý 03      3             03        
1 Hiu trưởng       1             01  01      
2 Phó hiu trưởng        2            02  02      
III Nhân viên  14      1   1  12              
1 Nhân viên văn thư 1          1                 
2 Nhân viên kế toán  1      1                    
3 Thủ quỹ                            
4 Nhân viên y tế                            
5 Nhân viên khác 12            12              
.. ..                            
 
  Thới Hòa, ngày ….. tháng …. năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)


 
 
                                                                                                                                                                                                                                              


 
 

Thăm dò ý kiến

Bạn thấy website của trường thế nào?

Thống kê truy cập
  • Đang truy cập2
  • Hôm nay347
  • Tháng hiện tại8,892
  • Tổng lượt truy cập241,231
Văn bản phòng

56/PGDĐT-NG

Ngày ban hành: 16/05/2024. Trích yếu: Tổ chức phong trào trồng cây xanh trong ngành Giáo dục và Đào tạo năm 2024

Ngày ban hành : 16/05/2024

219/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 08/03/2024. Trích yếu: Kế hoạch phổ biến. giáo dục pháp luật năm 2024 của ngành Giáo dục và Đào tạo thị xã Bến Cát

Ngày ban hành : 11/03/2024

190/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 04/03/2024. Trích yếu: Kế hoạch thực hiện Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 27/05/2023 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường phòng ngừa, đấu tranh tội phạm, vi phạm pháp luật liên quan đến hoạt động tổ chức đánh bạc và đánh bạc

Ngày ban hành : 04/03/2024

189/KH-PGDĐT

Ngày ban hành: 04/03/2024. Trích yếu: Kế hoạch Triển khai công tác tuyên truyền, đảm bảo trật tự, an toàn giao thông năm 2024 tại các cơ sở giáo dục trên địa bàn thị xã Bến Cát

Ngày ban hành : 04/03/2024

186/PGDĐT-NG

Ngày ban hành: 04/03/2024. Trích yếu: Hưởng ứng cuộc thi trực tuyến "Tìm hiểu Nghị quyết Trung ương 8 Khoá XIII"

Ngày ban hành : 04/03/2024

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây